诬陷
vu hãm
- wūxiànHSK7–9động từphồn thể 誣陷vu khống hãm hại; vu oan例: 他被人诬陷偷了公司的钱。 – Anh ấy bị người ta vu oan ăn cắp tiền của công ty.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诬
wū
vu
讠 lời nói + 巫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巫 | wū vu | bà đồng; mụ phù thủy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 工 công việc | 巫婆 wūpó · bà đồng; mụ phù thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诬陷
陷
xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 臽
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 饣 ăn uống | 馅儿 xiànr · nhân (bánh, sủi cảo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焰 | yàn diễm | ngọn lửa Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa | 火焰 huǒyàn · ngọn lửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掐 | qiā kháp | ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 掐 qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阎 | yán diêm | Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 门 cửa | 阎王 Yánwang · Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诬陷
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.