角色
giác sắc
- juésèHSK4danh từnhân vật例: 她在电影中扮演了一个重要的角色。 – Cô ấy đóng một vai quan trọng trong phim.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
角
jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng
⺈ dao + 用
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 用 | yòng dụng | dùng | 不用 bùyòng · không cần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 确 | què xác | chính xác Hình bàng: ⺈ dao ≠ 石 đá | 正确 zhèngquè · chính xác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) Hình bàng: ⺈ dao ≠ 亻 người | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 角色
色
sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
⺈ dao + 巴
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爸 | bà bả | bố Hình bàng: ⺈ dao ≠ 父 cha | 爸爸 bàba · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吧 | bā ba | đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu) Hình bàng: ⺈ dao ≠ 口 miệng, nói, ăn | 酒吧 jiǔbā · quán ba | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爬 | pá pa | leo; bò Hình bàng: ⺈ dao ≠ 爪 móng vuốt | 爬山 pá shān · leo núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 把 | bǎ bả | đem, lấy (giới từ) Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay | 把握 bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绝 | jué tuyệt | tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết Hình bàng: ⺈ dao ≠ 纟 tơ, sợi | 绝对 juéduì · tuyệt đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巴 | bā ba | xe buýt | 巴士 bāshì · xe buýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肥 | féi phì | béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo) Hình bàng: ⺈ dao ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 减肥 jiǎnféi · giảm béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疤 | bā ba | vết sẹo Hình bàng: ⺈ dao ≠ 疒 bệnh | 疤 bā · vết sẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芭 | bā ba | múa ba lê Hình bàng: ⺈ dao ≠ 艹 cỏ, cây | 芭蕾 bālěi · múa ba lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靶 | bǎ bả | bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích Hình bàng: ⺈ dao ≠ 革 da thuộc | 靶子 bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 角色
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.