HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

自主

tự chủ
  1. zìzhǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ
    tự chủ, tự quyết định
    例: 孩子长大了,要学会自主学习。 – Con lớn rồi, phải học cách tự học.
13
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

自
zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự
6 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
息xī
tức
nghỉ ngơi休息
xiūxi · nghỉ ngơi
Đồng thanh bàng
同声旁
咱zán
ta
chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)咱们
zánmen · chúng ta
Đồng thanh bàng
同声旁
白bái
bạch
trắng白天
báitiān · ban ngày
Chữ hình cận
形近字
百bǎi
bách
trăm老百姓
lǎobǎixìng · dân thường, người dân
Chữ hình cận
形近字
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 自主
主
zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa
丶 nét chấm + 王
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
住zhù
trú
sống, cư trú
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 亻 người
记住
jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ
Đồng thanh bàng
同声旁
往wǎng
vãng
về phía; hướng về
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 彳 bước đi
交往
jiāowǎng · giao thiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
注zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 氵 nước
关注
guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi
Đồng thanh bàng
同声旁
驻zhù
trú
đóng (quân); thường trú
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 马 ngựa
驻扎
zhùzhā · đóng quân; đồn trú
Đồng thanh bàng
同声旁
柱zhù
trụ
cột
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 木 cây, gỗ
柱子
zhùzi · cột
Đồng thanh bàng
同声旁
蛀zhù
chú
răng sâu; sâu răng
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 虫 sâu bọ
蛀牙
zhùyá · răng sâu; sâu răng
Đồng thanh bàng
同声旁
拄zhǔ
trụ
chống (gậy)
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 扌 tay, động tác tay
拄
zhǔ · chống (gậy)
Đồng thanh bàng
同声旁
王wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương国王
guówáng · quốc vương
Chữ hình cận
形近字
玉yù
ngọc
ngọc玉米
yùmǐ · ngô
Chữ hình cận
形近字
👀 王 / 玉 / 主: 玉 có chấm ở dưới bên phải (viên ngọc); 主 có chấm ở trên (ngọn lửa đèn); 王 không chấm.
Trong từ 自主

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

资助zīzhù
tư trợ
tài trợ, giúp đỡ về tài chínhHSK5
自助zìzhù
tự trợ
tự phục vụ; tự giúp mìnhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác