耕地
canh địa
- gēngdìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từđất canh tác; đất trồng trọt例: 随着城市扩大,耕地面积在不断减少。 – Cùng với việc đô thị mở rộng, diện tích đất canh tác không ngừng giảm.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
耕
gēng
canh
cày (ruộng); cày cấy
耒 + 井
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 进 | jìn tiến | vào Hình bàng: 耒 ≠ 辶 đi, di chuyển | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讲 | jiǎng giảng | nói, giảng Hình bàng: 耒 ≠ 讠 lời nói | 讲话 jiǎnghuà · nói chuyện; phát biểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 井 | jǐng tỉnh | giếng | 井底之蛙 jǐngdǐzhīwā · ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阱 | jǐng tỉnh | cái bẫy; cạm bẫy Hình bàng: 耒 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陷阱 xiànjǐng · cái bẫy; cạm bẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耕地
地
dì
địa
trợ từ của động từ
土 đất + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 也 | yě dã | cũng | 也许 yěxǔ · có lẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 他 | tā tha | anh ấy, ông ấy Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 他们 tāmen · họ; bọn họ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 她 | tā tha | cô ấy, bà ấy Hình bàng: 土 đất ≠ 女 phụ nữ | 她们 tāmen · các cô ấy; họ (nữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 池 | chí trì | ao; hồ; bể (nước) Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước | 池子 chízi · ao, bể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驰 | chí trì | phi nhanh; lao vun vút Hình bàng: 土 đất ≠ 马 ngựa | 奔驰 bēnchí · phi nhanh; lao vun vút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弛 | chí thỉ | lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng Hình bàng: 土 đất ≠ 弓 cái cung | 松弛 sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耕地
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.