缝合
phùng hợp
- fénghéHSK7–9động từphồn thể 縫合khâu (vết thương); khâu lại例: 医生给他的伤口缝合了五针。 – Bác sĩ đã khâu năm mũi cho vết thương của anh ấy.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缝
féng
phùng
may; khâu
纟 tơ, sợi + 逢
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蓬 | péng bồng | bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 蓬勃 péngbó · bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篷 | peng bồng | lều; lều bạt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre | 帐篷 zhàngpeng · lều; lều bạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缝合
合
hé
hợp
khép, gập, nhắm; hợp lại
口 miệng, nói, ăn + 亼
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 给 | gěi cấp | đưa cho, cho Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 答 | dá đáp | trả lời, đáp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺮ tre | 回答 huídá · trả lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拿 | ná na | cầm, lấy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 手 tay | 拿出 náchū · lấy ra; đưa ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哈 | hā ha | ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哈哈 hāhā · ha ha (tiếng cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盒 | hé hạp | hộp; (lượng từ) hộp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 皿 đồ đựng | 盒饭 héfàn · cơm hộp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拾 | shí thập | nhặt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 收拾 shōushi · dọn dẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恰 | qià kháp | thỏa đáng; thích hợp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 恰当 qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸽 | gē cáp | chim bồ câu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鸟 chim | 鸽子 gēzi · chim bồ câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洽 | qià hiệp | đàm phán; thương lượng; trao đổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 洽谈 qiàtán · đàm phán; thương lượng; trao đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缝合
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.