编写
biên tả
- biānxiěHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 編寫biên soạn; viết (sách, chương trình)例: 这本教材是由几位资深教师共同编写的。 – Cuốn giáo trình này do mấy giáo viên lâu năm cùng biên soạn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
编
biān
biên
biên soạn; bịa ra; đan, bện
纟 tơ, sợi + 扁
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遍 | biàn biến | lần, lượt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 普遍 pǔbiàn · phổ biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篇 | piān thiên | lượng từ cho bài viết Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre | 篇幅 piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骗 | piàn phiến | lừa Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 马 ngựa | 骗子 piànzi · kẻ lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扁 | biǎn biển | dẹt; bẹp | 扁 biǎn · dẹt; bẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偏 | piān thiên | lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người | 偏旁 piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 编写
写
xiě
tả
viết
冖 che phủ + 与
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 与 | yǔ dữ | và; với, cùng (văn viết) | 参与 cānyù · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屿 | yǔ tự | đảo Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 山 núi | 岛屿 dǎoyǔ · đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泻 | xiè tả | chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước | 腹泻 fùxiè · tiêu chảy; đi ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 编写
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.