HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

终端

chung đoan
  1. zhōngduānHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 終端
    thiết bị đầu cuối; điểm cuối
    例: 用户可以通过手机终端随时查询账户信息。 – Người dùng có thể tra thông tin tài khoản bất cứ lúc nào qua điện thoại.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

终
zhōng
chung
纟 tơ, sợi + 冬
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 囗 vây quanh
地图
dìtú · bản đồ
Đồng thanh bàng
同声旁
冬dōng
đông
mùa đông
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm
冬天
dōngtiān · mùa đông
Đồng thanh bàng
同声旁
疼téng
đằng
đau
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 疒 bệnh
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 终端
端
duān
đoan
bưng; bê (bằng tay)
立 đứng + 耑
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
揣chuǎi
suy
nhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
Hình bàng: 立 đứng ≠ 扌 tay, động tác tay
揣测
chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
喘chuǎn
suyễn
thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen
Hình bàng: 立 đứng ≠ 口 miệng, nói, ăn
喘息
chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi
Đồng thanh bàng
同声旁
瑞ruì
thuỵ
tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Hình bàng: 立 đứng ≠ 王 ngọc, đá quý
瑞雪
ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 终端

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

中断zhōngduàn
trung đoán
gián đoạn, đứt quãngHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác