终端
chung đoan
- zhōngduānHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 終端thiết bị đầu cuối; điểm cuối例: 用户可以通过手机终端随时查询账户信息。 – Người dùng có thể tra thông tin tài khoản bất cứ lúc nào qua điện thoại.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
终
zhōng
chung
纟 tơ, sợi + 冬
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 囗 vây quanh | 地图 dìtú · bản đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疼 | téng đằng | đau Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 疒 bệnh | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 终端
端
duān
đoan
bưng; bê (bằng tay)
立 đứng + 耑
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 揣 | chuǎi suy | nhét, cất (vào túi, trong ngực áo) Hình bàng: 立 đứng ≠ 扌 tay, động tác tay | 揣测 chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喘 | chuǎn suyễn | thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen Hình bàng: 立 đứng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喘息 chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑞 | ruì thuỵ | tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) Hình bàng: 立 đứng ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑞雪 ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 终端
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 中断 | zhōngduàn trung đoán | gián đoạn, đứt quãng | HSK5 |