丝绸
tư trù
- sīchóuHSK7–9danh từphồn thể 絲綢tơ lụa例: 这条丝绸的质量很好。 – Tấm lụa này chất lượng rất tốt.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丝
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 丝绸
绸
chóu
trù
纟 tơ, sợi + 周
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 调 | tiáo điều | điều động, chuyển (công tác) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói | 调查 diàochá · điều tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凋 | diāo điêu | tàn; héo rụng Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 冫 băng, lạnh | 凋谢 diāoxiè · tàn; héo rụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雕 | diāo điêu | chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 隹 chim | 雕像 diāoxiàng · tượng; pho tượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稠 | chóu trù | đặc, sệt; dày đặc Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa | 稠密 chóumì · dày đặc; đông đúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丝绸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.