HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

秋季

thu quý
  1. qiūjìHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ
    mùa thu
    例: 秋季是北京最好的季节。 – Mùa thu là mùa đẹp nhất ở Bắc Kinh.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

秋
qiū
thu
禾 lúa + 火
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
火huǒ
hỏa
lửa火车
huǒchē · tàu hỏa
Đồng thanh bàng
同声旁
伙huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người
伙伴
huǒbàn · bạn đồng hành
Đồng thanh bàng
同声旁
愁chóu
sầu
lo, lo buồn, rầu rĩ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
发愁
fāchóu · lo lắng; rầu rĩ; phát sầu
Đồng thanh bàng
同声旁
耿gěng
cảnh
ngay thẳng; bộc trực
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 耳 tai
耿直
gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực
Đồng thanh bàng
同声旁
瞅chǒu
thu
(phương ngữ) nhìn; ngó
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 目 mắt
瞅
chǒu · (phương ngữ) nhìn; ngó
Đồng thanh bàng
同声旁
揪jiū
thu
túm; nắm chặt; kéo
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay
揪
jiū · túm; nắm chặt; kéo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 秋季
季
jì
quý
mùa; mùa vụ
子 con + 禾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
和hé
hòa
và
Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn
和平
hépíng · hòa bình
Đồng thanh bàng
同声旁
利lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
Hình bàng: 子 con ≠ 刂 dao, cắt
流利
liúlì · lưu loát
Đồng thanh bàng
同声旁
委wěi
ủy
ủy thác, nhờ
Hình bàng: 子 con ≠ 女 phụ nữ
委托
wěituō · ủy thác, nhờ
Đồng thanh bàng
同声旁
禾hé
hoà
cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
酥sū
tô
giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Hình bàng: 子 con ≠ 酉 rượu
酥
sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 秋季

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác