短暂
đoản tạm
- duǎnzànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 短暫ngắn ngủi; tạm thời例: 我知道生命是短暂的。 – Tôi biết đời người thật ngắn ngủi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
短
duǎn
đoản
ngắn
矢 mũi tên + 豆
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 豆 | dòu đậu | đậu phụ | 豆腐 dòufu · đậu phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逗 | dòu đậu | trêu Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 辶 đi, di chuyển | 逗留 dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 短暂
暂
zàn
tạm
tạm; tạm thời
日 mặt trời, thời gian + 斩
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渐 | jiàn tiệm | dần dần Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 渐渐 jiànjiàn · dần dần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惭 | cán tàm | hổ thẹn Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm | 惭愧 cánkuì · hổ thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崭 | zhǎn tiệm | mới tinh; hoàn toàn mới Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 山 núi | 崭新 zhǎnxīn · mới tinh; hoàn toàn mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 短暂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.