短处
đoản xứ
- duǎnchùHSK3danh từphồn thể 短處khuyết điểm, điểm yếu例: 我们不应该只看别人的短处。 – Chúng ta không nên chỉ nhìn vào khuyết điểm của người khác.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
短
duǎn
đoản
ngắn
矢 mũi tên + 豆
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 豆 | dòu đậu | đậu phụ | 豆腐 dòufu · đậu phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逗 | dòu đậu | trêu Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 辶 đi, di chuyển | 逗留 dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 短处
处
chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
夂 bước chậm + 卜
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 外 | wài ngoại | ngoài Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 夕 buổi tối | 国外 guó wài · nước ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 补 | bǔ bổ | vá, sửa; bù, bổ sung Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 衤 áo quần | 补充 bǔchōng · bổ sung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扑 | pū phác | nhào tới; lao vào; vồ Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 扌 tay, động tác tay | 扑灭 pūmiè · dập tắt; tiêu diệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卜 | bo bặc | củ cải | 萝卜 luóbo · củ cải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朴 | pǔ phác | chất phác; mộc mạc Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 木 cây, gỗ | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 走 chạy, đi | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仆 | pú bộc | công bộc; đầy tớ của nhân dân Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 亻 người | 公仆 gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 夂 dễ lẫn với 攵: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 短处
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.