蹬
đặng
- dēngHSK7–9động từđạp; giẫm; (khẩu ngữ) đá (người yêu)例: 他用力蹬着自行车,爬上了这个大坡。 – Anh ấy ra sức đạp xe, leo lên được con dốc lớn này.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蹬
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蹬
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.