睡袋
thụy đại
- shuìdàiHSK7–9danh từtúi ngủ例: 去野外露营,一定要带一个暖和的睡袋。 – Đi cắm trại ngoài trời nhất định phải mang một chiếc túi ngủ ấm.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
睡
shuì
thụy
ngủ
目 mắt + 垂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 垂 | chuí thuỳ | rủ xuống; buông xuống | 垂直 chuízhí · thẳng đứng; vuông góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唾 | tuò thoá | khinh bỉ; phỉ nhổ Hình bàng: 目 mắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唾弃 tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锤 | chuí chuỳ | cái búa; quả cân; đập, rèn Hình bàng: 目 mắt ≠ 钅 kim loại | 锤子 chuízi · cái búa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捶 | chuí chuỷ | đấm; nện; đập Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 捶 chuí · đấm; nện; đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 睡袋
袋
dài
đại
túi, bao; (lượng từ) túi, bao
衣 áo quần + 代
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 代 | dài đại | thay, thay mặt; thế hệ, đời Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 亻 người | 代表 dàibiǎo · đại diện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贷 | dài đại | vay tiền Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 贝 tiền, của cải | 贷款 dàikuǎn · vay tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 睡袋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.