疗效
liệu hiệu
- liáoxiàoHSK7–9danh từphồn thể 療效hiệu quả điều trị例: 这种药的疗效非常明显。 – Hiệu quả điều trị của loại thuốc này rất rõ rệt.
26
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
疗
liáo
liệu
疒 bệnh + 了
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辽 | liáo liêu | bao la; rộng lớn Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 辶 đi, di chuyển | 辽阔 liáokuò · bao la; rộng lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Bộ kiện trong: 了 ≠ 丙 | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疼 | téng đằng | đau Bộ kiện trong: 了 ≠ 冬 | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Bộ kiện trong: 了 ≠ 甬 | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Bộ kiện trong: 了 ≠ 风 | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 瘦 | shòu sấu | gầy Bộ kiện trong: 了 ≠ 叟 | 瘦 shòu · gầy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Bộ kiện trong: 了 ≠ 正 | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Bộ kiện trong: 了 ≠ 矢 | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Bộ kiện trong: 了 ≠ 皮 | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痴 | chī si | đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ Bộ kiện trong: 了 ≠ 知 | 痴呆 chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疵 | cī tỳ | tì vết; khuyết điểm nhỏ Bộ kiện trong: 了 ≠ 此 | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 疗效
效
xiào
hiệu
攵 đánh, hành động + 交
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 校 | xiào hiệu | trường học Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 木 cây, gỗ | 学校 xuéxiào · trường học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 交 | jiāo giao | giao Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 六 | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饺 | jiǎo giáo | sủi cảo Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 饣 ăn uống | 饺子 jiǎozi · sủi cảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 较 | jiào giảo | khá, tương đối; so với Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 车 xe | 比较 bǐjiào · khá, tương đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郊 | jiāo giao | ngoại ô Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郊区 jiāoqū · ngoại ô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胶 | jiāo giao | băng dính Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胶带 jiāodài · băng dính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咬 | yǎo giảo | cắn Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咬 yǎo · cắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狡 | jiǎo giảo | giảo hoạt Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绞 | jiǎo giảo | vặn; vắt; xoắn Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi | 绞 jiǎo · vặn; vắt; xoắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 疗效
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.