物价
vật giá
- wùjiàHSK5danh từphồn thể 物價vật giá, giá cả例: 这几年物价涨得很快。 – Mấy năm nay giá cả tăng rất nhanh.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
物
wù
vật
牛 trâu bò + 勿
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忽 | hū hốt | bỗng nhiên Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忽然 hūrán · bỗng nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 易 | yì dịch | giao dịch, mua bán Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 日 mặt trời, thời gian | 交易 jiāoyì · giao dịch, mua bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勿 | wù vật | đừng | 勿 wù · đừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吻 | wěn vẫn | hôn Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吻合 wěnhé · trùng khớp; ăn khớp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 物价
价
jià
giá
giá, giá cả
亻 người + 介
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 介 | jiè giới | giới thiệu | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn Hình bàng: 亻 người ≠ 田 ruộng | 世界 shìjiè · thế giới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阶 | jiē giai | giai đoạn Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阶段 jiēduàn · giai đoạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尬 | à giới | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 亻 người ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 物价
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.