慈善

từ thiện
  1. císhànHSK7–9tính từ
    từ thiện; nhân từ
    例: 她把一半的收入都捐给了慈善机构。 – Cô ấy quyên một nửa thu nhập cho các tổ chức từ thiện.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

cí
từ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 兹
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
兹zī
tư
nay, này (văn viết, dùng trong công văn)兹
zī · nay, này (văn viết, dùng trong công văn)
Đồng thanh bàng
同声旁
滋zī
tư
sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước
滋生
zīshēng · sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu)
Đồng thanh bàng
同声旁
磁cí
từ
nam châm
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 石 đá
磁铁
cítiě · nam châm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 慈善
shàn
thiện
thiện; tốt; giỏi về (việc gì)
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
膳shàn
thiện
bữa ăn; chế độ ăn uống膳食
shànshí · bữa ăn; chế độ ăn uống
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 慈善

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.