滋味
tư vị
- zīwèiHSK7–9danh từmùi vị; cảm giác, hương vị (cuộc sống)例: 第一次离开家,我才尝到了想家的滋味。 – Lần đầu xa nhà, tôi mới nếm trải cảm giác nhớ nhà.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滋
zī
tư
氵 nước + 兹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兹 | zī tư | nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | 兹 zī · nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磁 | cí từ | nam châm Hình bàng: 氵 nước ≠ 石 đá | 磁铁 cítiě · nam châm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慈 | cí từ | từ thiện; nhân từ Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 慈善 císhàn · từ thiện; nhân từ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滋味
味
wèi
vị
vị; mùi
口 miệng, nói, ăn + 未
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 妹 | mèi muội | em gái Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 妹妹 mèimei · em gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 未 | wèi vị | chưa; không (văn viết) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 未必 wèibì · chưa chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昧 | mèi muội | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魅 | mèi mị | sức hút Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鬼 ma quỷ | 魅力 mèilì · sức hút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 滋味
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 自卫 | zìwèi tự vệ | tự vệ | HSK7-9 |