死心
tử tâm
- sǐxīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)hết hy vọng; từ bỏ ý định例: 试了这么多次都失败了,他还是不肯死心。 – Thử bao nhiêu lần đều thất bại, anh ấy vẫn không chịu từ bỏ.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
死
sǐ
tử
chết
歹 xấu, chết + 匕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 它 | tā tha | nó (cho vật, động vật) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 宀 mái nhà | 它们 tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毙 | bì tễ | xử bắn; (nghĩa bóng) gạt bỏ, bác bỏ Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 比 so sánh | 枪毙 qiāngbì · xử bắn; (nghĩa bóng) gạt bỏ, bác bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 死心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 死心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.