正月
Chính Nguyệt
- zhēngyuèHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từtháng Giêng (âm lịch)例: 正月十五是元宵节,家家户户都吃汤圆。 – Rằm tháng Giêng là Tết Nguyên Tiêu, nhà nhà đều ăn bánh trôi.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
正
zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
止 dừng + 一
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 止 dừng ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 止 dừng ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 政 | zhèng chính | chính phủ Hình bàng: 止 dừng ≠ 攵 đánh, hành động | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 正月
月
yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 明 | míng minh | hiểu rõ | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钥 | yào dược | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 正月
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 证明 | zhèngmíng chứng minh | chứng minh | HSK3 |