止血
chỉ huyết
- zhǐxuèHSK7–9động từcầm máu例: 护士用纱布帮他按住伤口止血。 – Y tá dùng gạc ấn giữ vết thương giúp anh ấy cầm máu.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
止
zhǐ
chỉ
dừng; ngừng; đến (hết)
4 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 址 | zhǐ chỉ | địa chỉ | 地址 dìzhǐ · địa chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 企 | qǐ xí | doanh nghiệp, xí nghiệp | 企业 qǐyè · doanh nghiệp, xí nghiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肯 | kěn khẳng | chịu; bằng lòng; sẵn lòng | 肯定 kěndìng · khẳng định, công nhận; chắc chắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耻 | chǐ sỉ | vô liêm sỉ; trơ trẽn | 无耻 wúchǐ · vô liêm sỉ; trơ trẽn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扯 | chě xả | kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man | 牵扯 qiānchě · dính dáng; liên lụy; kéo theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 止血
血
xuè
huyết
máu
6 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恤 | xù tuất | trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân) | 抚恤 fǔxù · trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 止血
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 治学 | zhìxué chí học | làm học thuật; nghiên cứu học vấn | HSK7-9 |