抚恤
phủ tuất
- fǔxùHSK7–9động từphồn thể 撫卹trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân)例: 政府向遇难者家属发放了抚恤金。 – Chính phủ đã phát tiền tuất cho gia đình các nạn nhân.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抚
fǔ
phủ
扌 tay, động tác tay + 无
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 无 | wú vô | không Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 一 một | 无法 wúfǎ · không thể, không có cách nào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抚恤
恤
xù
tuất
忄 tim, tình cảm + 血
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 血 | xuè huyết | máu | 血型 xuèxíng · nhóm máu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抚恤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.