核桃
hạch đào
- hétaoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từquả óc chó例: 常吃核桃对大脑有好处。 – Thường xuyên ăn quả óc chó có lợi cho não bộ.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
核
hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch
木 cây, gỗ + 亥
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孩 | hái hài | trẻ con Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 子 con | 孩子 háizi · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刻 | kè khắc | khắc (15 phút) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt | 立刻 lìkè · lập tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 该 | gāi cai | nên; phải; đến lượt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 应该 yīnggāi · nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咳 | ké khái | ho Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咳嗽 késou · ho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阂 | hé ngại | ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa | 隔阂 géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骇 | hài hãi | nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 骇人听闻 hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 核桃
桃
táo
đào
đào
木 cây, gỗ + 兆
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 挑 | tiǎo thiêu | chọn, lựa; gánh Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 挑选 tiāoxuǎn · chọn lựa, tuyển chọn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逃 | táo đào | chạy trốn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 逃跑 táopǎo · chạy trốn, bỏ chạy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兆 | zhào triệu | điềm báo; báo trước | 预兆 yùzhào · điềm báo; báo trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眺 | tiào thiếu | nhìn ra xa (từ trên cao) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 眺望 tiàowàng · nhìn ra xa (từ trên cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 核桃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.