树林

thụ lâm
  1. shùlínHSK4danh từphồn thể 樹林
    rừng cây, lùm cây
    例: 我家后面有一片小树林。 – Sau nhà tôi có một khu rừng nhỏ.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shù
thụ
cây
木 cây, gỗ + 对
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
对duì
đối
đúng, đối với
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 寸 tấc, tay
不对
bùduì · không đúng; sai
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 树林
lín
lâm
8 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
禁jìn
cấm
cấm禁止
jìnzhǐ · cấm
Đồng thanh bàng
同声旁
彬bīn
bân
nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn彬彬有礼
bīnbīn-yǒulǐ · nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
Đồng thanh bàng
同声旁
焚fén
phần
đốt cháy; thiêu hủy焚烧
fénshāo · đốt cháy; thiêu hủy
Đồng thanh bàng
同声旁
淋lín
lâm
dầm (mưa); tưới; rưới淋
lín · dầm (mưa); tưới; rưới
Đồng thanh bàng
同声旁
婪lán
lam
tham lam贪婪
tānlán · tham lam
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 树林

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.