查出
tra xuất
- cháchūHSK6tra ra; phát hiện ra例: 医生查出他得了胃病。 – Bác sĩ phát hiện ra anh ấy bị bệnh dạ dày.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
查
chá
tra
tra; kiểm tra; điều tra
木 cây, gỗ + 旦
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 但 | dàn đãn | nhưng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 不但 bùdàn · không những (… mà còn …) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 担 | dān đam | gánh; đảm nhận; gánh vác Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 承担 chéngdān · chịu trách nhiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旦 | dàn đán | một khi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 一旦 yīdàn · một khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坦 | tǎn thản | bằng phẳng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 平坦 píngtǎn · bằng phẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胆 | dǎn đảm | mật (túi mật); gan, lòng can đảm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 大胆 dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 渣 | zhā tra | cặn; bã; vụn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 渣子 zhāzi · cặn, bã; vụn, mảnh vụn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 查出
出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 础 | chǔ sở | cơ sở, căn bản | 基础 jīchǔ · cơ sở, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拙 | zhuō chuyết | vụng về; lóng ngóng | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茁 | zhuó truất | khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | 茁壮 zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 查出
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 查处 | cháchǔ tra xứ | điều tra xử lý (vi phạm) | HSK7-9 |