来宾
lai tân
- láibīnHSK7–9danh từphồn thể 來賓quan khách; khách mời例: 主持人向各位来宾表示热烈欢迎。 – Người dẫn chương trình nhiệt liệt chào mừng quý vị khách mời.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睐 | lài lãi | ưu ái; được ưa chuộng | 青睐 qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) | 结束 jiéshù · kết thúc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 来宾
宾
bīn
tân
宀 mái nhà + 兵
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兵 | bīng binh | lính, binh lính | 士兵 shìbīng · binh sĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滨 | bīn tân | ven biển; giáp biển Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 滨海 bīn hǎi · ven biển; giáp biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缤 | bīn tân | rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 缤纷 bīnfēn · rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 来宾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.