窍门
khiếu môn
- qiàoménHSK7–9danh từphồn thể 竅門mẹo; bí quyết例: 洗衣服也有窍门,加点醋颜色就不容易掉。 – Giặt quần áo cũng có mẹo, cho thêm chút giấm thì màu sẽ khó phai.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
窍
qiào
khiếu
穴 hang, lỗ + 巧
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巧 | qiǎo xảo | trùng hợp, đúng lúc; khéo léo Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 工 công việc | 技巧 jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 窍门
门
mén
môn
cửa
3 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 们 | men môn | các, những (hậu tố số nhiều chỉ người) | 你们 nǐmen · các bạn; các anh chị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 窍门
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 敲门 | qiāo mén xao môn | gõ cửa | HSK5 |