你们
nễ môn
- nǐmenHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)đại từphồn thể 你們các bạn; các anh chị例: 你们是哪国人? – Các bạn là người nước nào?
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
你
nǐ
nễ
bạn
亻 người + 尔
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 您 | nín nhuận | bạn (dùng lịch sự) Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 您 nín · bạn (dùng lịch sự) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 称 | chēng xưng | gọi là Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa | 名称 míngchēng · tên gọi (của sự vật, tổ chức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 亻 người ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弥 | mí di | bù đắp; bù lại; cứu vãn Hình bàng: 亻 người ≠ 弓 cái cung | 弥补 míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 你们
们
men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)
亻 người + 门
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 门 | mén môn | cửa | 门口 ménkǒu · cửa; cổng; trước cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 问 | wèn vấn | hỏi | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Chữ hình cận 形近字 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) | 房间 fángjiān · phòng | Chữ hình cận 形近字 |
| 闻 | wén văn | ngửi | 新闻 xīnwén · tin tức | Chữ hình cận 形近字 |
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 你们
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.