救济
cứu tế
- jiùjìHSK7–9động từphồn thể 救濟cứu trợ; cứu tế例: 政府拨款救济受灾的群众。 – Chính phủ cấp kinh phí cứu trợ người dân bị thiên tai.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
救
jiù
cứu
cứu
攵 đánh, hành động + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 王 ngọc, đá quý | 打球 dǎ qiú · chơi bóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 求 | qiú cầu | cầu xin; nhờ; tìm kiếm | 请求 qǐngqiú · thỉnh cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 救济
济
jì
tế
氵 nước + 齐
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 齐 | qí tề | đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn | 整齐 zhěngqí · gọn gàng, ngăn nắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 挤压 jǐyā · ép; nén; chèn ép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 剂量 jìliàng · liều lượng (thuốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 救济
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.