HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

支出

chi xuất
  1. zhīchūHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / danh từ
    chi tiêu; khoản chi
    例: 生活支出急剧上涨。 – Chi phí sinh hoạt tăng vọt.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

支
zhī
chi
chiếc (lượng từ)
十 mười + 又
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
技jì
kỹ
kỹ thuật
Hình bàng: 十 mười ≠ 扌 tay, động tác tay
技术
jìshù · kỹ thuật
Đồng thanh bàng
同声旁
鼓gǔ
cổ
cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
Hình bàng: 十 mười ≠ 壴 cái trống
鼓励
gǔlì · cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
枝zhī
chi
cành; (lượng từ) cành, cây (bút)
Hình bàng: 十 mười ≠ 木 cây, gỗ
树枝
shùzhī · cành cây
Đồng thanh bàng
同声旁
肢zhī
chi
tứ chi; tay chân
Hình bàng: 十 mười ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
四肢
sìzhī · tứ chi; tay chân
Đồng thanh bàng
同声旁
翅chì
sí
cánh
Hình bàng: 十 mười ≠ 羽 lông vũ, cánh
翅膀
chìbǎng · cánh
Đồng thanh bàng
同声旁
歧qí
kỳ
bất đồng; khác biệt (ý kiến)
Hình bàng: 十 mười ≠ 止 dừng
分歧
fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 支出
出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
础chǔ
sở
cơ sở, căn bản基础
jīchǔ · cơ sở, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
拙zhuō
chuyết
vụng về; lóng ngóng笨拙
bènzhuō · vụng về; lóng ngóng
Đồng thanh bàng
同声旁
茁zhuó
truất
khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ)茁壮
zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ)
Đồng thanh bàng
同声旁
屈qū
khuất
khuất phục; chịu khuất phục屈服
qūfú · khuất phục; chịu khuất phục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 支出

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

指出zhǐchū
chỉ xuất
chỉ ra, nêu raHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác