操控
thao khống
- cāokòngHSK7–9động từđiều khiển; thao túng例: 这架无人机可以用手机远程操控。 – Chiếc máy bay không người lái này có thể điều khiển từ xa bằng điện thoại.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
操
cāo
thao
扌 tay, động tác tay + 喿
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 澡 | zǎo táo | tắm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 洗澡 xǐzǎo · tắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 燥 | zào táo | khô ráo, khô hanh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 干燥 gānzào · khô ráo, khô hanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臊 | sào táo | (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 害臊 hàisào · (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 噪 | zào táo | tiếng ồn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 噪声 zàoshēng · tiếng ồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 操控
控
kòng
khống
扌 tay, động tác tay + 空
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 空 | kōng không | trống rỗng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 穴 hang, lỗ | 空气 kōngqì · không khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腔 | qiāng khoang | khoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 口腔 kǒuqiāng · khoang miệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 操控
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.