璀璨
thôi xán
- cuǐcànHSK7–9tính từrực rỡ; lấp lánh例: 夜晚的城市灯火璀璨,非常美丽。 – Thành phố về đêm đèn đuốc rực rỡ, vô cùng đẹp.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
璀
cuǐ
thôi
王 ngọc, đá quý + 崔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摧 | cuī tồi | tàn phá; hủy hoại Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 扌 tay, động tác tay | 摧残 cuīcán · tàn phá; hủy hoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 催 | cuī thôi | giục, thúc giục Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 亻 người | 催促 cuīcù · thúc giục; giục giã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 璀璨
璨
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 璀璨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 摧残 | cuīcán tồi tàn | tàn phá; hủy hoại | HSK7-9 |