催促
thôi xúc
- cuīcùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từthúc giục; giục giã例: 妈妈一再催促他早点儿睡觉。 – Mẹ hết lần này đến lần khác giục cậu ấy đi ngủ sớm.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
催
cuī
thôi
giục, thúc giục
亻 người + 崔
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摧 | cuī tồi | tàn phá; hủy hoại Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 摧残 cuīcán · tàn phá; hủy hoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 璀 | cuǐ thôi | rực rỡ; lấp lánh Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý | 璀璨 cuǐcàn · rực rỡ; lấp lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 催促
促
cù
xúc
亻 người + 足
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 足 | zú túc | đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 满足 mǎnzú · đáp ứng, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捉 | zhuō tróc | bắt; tóm Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕捉 bǔzhuō · bắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 催促
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.