HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

揭示

yết thị
  1. jiēshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    làm rõ; hé lộ; nêu bật
    例: 这项研究揭示了睡眠与记忆之间的关系。 – Nghiên cứu này đã làm rõ mối quan hệ giữa giấc ngủ và trí nhớ.
9
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

揭
jiē
yết
bóc; mở (nắp); vạch trần
扌 tay, động tác tay + 曷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
渴kě
khát
khát
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
渴望
kěwàng · khao khát, mong mỏi
Đồng thanh bàng
同声旁
喝hē
hát
uống
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
喝彩
hècǎi · reo hò cổ vũ; hoan hô
Đồng thanh bàng
同声旁
歇xiē
hiệt
nghỉ ngơi
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 欠 há miệng, thiếu
间歇
jiànxiē · quãng nghỉ; ngắt quãng, gián đoạn
Đồng thanh bàng
同声旁
竭jié
kiệt
khô cạn; cạn kiệt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 立 đứng
枯竭
kūjié · khô cạn; cạn kiệt
Đồng thanh bàng
同声旁
遏è
át
kiềm chế; ngăn chặn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển
遏制
èzhì · kiềm chế; ngăn chặn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 揭示
示
shì
thị
二 hai + 小
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
际jì
tế
quốc tế
Hình bàng: 二 hai ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
国际
guójì · quốc tế
Đồng thanh bàng
同声旁
标biāo
tiêu
đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu)
Hình bàng: 二 hai ≠ 木 cây, gỗ
标题
biāotí · tiêu đề, đầu đề
Đồng thanh bàng
同声旁
奈nài
nại
bất lực
Hình bàng: 二 hai ≠ 大 to lớn
无奈
wúnài · bất lực
Đồng thanh bàng
同声旁
宗zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
宗教
zōngjiào · tôn giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 揭示

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

结实jiēshi
kết thực
chắc chắnHSK3
解释jiěshì
giải thích
giải thíchHSK4
结识jiéshí
kết thức
làm quen; quen biếtHSK7-9
届时jièshí
giới thời
đến lúc đó; khi ấyHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác