招待
chiêu đãi
- zhāodàiHSK7–9động từchiêu đãi例: 我们将在晚会上招待客人。 – Chúng tôi sẽ chiêu đãi khách mời tại buổi dạ tiệc.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
招
zhāo
chiêu
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
扌 tay, động tác tay + 召
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绍 | shào thiệu | giới thiệu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 走 chạy, đi | 超过 chāoguò · vượt trên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 召 | zhào chiêu | triệu tập (cuộc họp) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 召开 zhàokāi · triệu tập (cuộc họp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沼 | zhǎo chiểu | đầm lầy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 沼泽 zhǎozé · đầm lầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 招待
待
dài
đãi
ở, ở lại
彳 bước đi + 寺
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 等 | děng đẳng | đợi; vân vân Hình bàng: 彳 bước đi ≠ ⺮ tre | 等到 děngdào · đợi đến (khi); đến khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 特 | tè đặc | rất; đặc biệt (khẩu ngữ) Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 牛 trâu bò | 特别 tèbié · đặc biệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 持 | chí trì | cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ) Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 扌 tay, động tác tay | 保持 bǎochí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诗 | shī thi | thơ Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 讠 lời nói | 诗人 shīrén · nhà thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寺 | sì tự | chùa Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 寸 tấc, tay | 寺庙 sìmiào · chùa chiền; đền miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峙 | zhì trĩ | đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 山 núi | 对峙 duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侍 | shì thị | hầu hạ; chăm sóc Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 亻 người | 侍候 shìhòu · hầu hạ; chăm sóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 招待
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.