扭转
nữu chuyển
- niǔzhuǎnHSK7–9động từphồn thể 扭轉xoay chuyển; đảo ngược (tình thế)例: 下半场他们连进两球,扭转了局面。 – Hiệp hai họ ghi liền hai bàn, xoay chuyển cục diện.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扭
niǔ
nữu
vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo
扌 tay, động tác tay + 丑
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丑 | chǒu xú | xấu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刀 dao | 丑恶 chǒu'è · xấu xa; đê tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钮 | niǔ nữu | nút bấm; cái nút Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 按钮 ànniǔ · nút bấm; cái nút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羞 | xiū tu | xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羊 dê | 羞耻 xiūchǐ · xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纽 | niǔ nữu | sợi dây gắn kết; cầu nối Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 纽带 niǔdài · sợi dây gắn kết; cầu nối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扭转
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扭转
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.