扩张
khuyến trương
- kuòzhāngHSK7–9động từphồn thể 擴張mở rộng; bành trướng; giãn nở例: 这家连锁店近几年扩张得很快。 – Chuỗi cửa hàng này mấy năm gần đây mở rộng rất nhanh.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扩
kuò
khuyến
mở rộng; khuếch trương
扌 tay, động tác tay + 广
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 广 | guǎng quảng | rộng; nhiều, rộng rãi | 广场 guǎngchǎng · quảng trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矿 | kuàng khoáng | mỏ; khoáng sản Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 石 đá | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扩张
张
zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
弓 cái cung + 长
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 长 | cháng trường | dài | 班长 bānzhǎng · lớp trưởng; trưởng nhóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 贝 tiền, của cải | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涨 | zhǎng trướng | tăng, lên (giá, nước) Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 氵 nước | 上涨 shàngzhǎng · tăng lên (giá, mực nước) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 巾 khăn, vải | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扩张
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.