手续费
thủ tục phí
- shǒuxùfèiHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 手續費phí thủ tục; phí dịch vụ例: 在这台机器上取钱要收手续费吗? – Rút tiền ở máy này có mất phí dịch vụ không?
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
手
shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 我 | wǒ ngã | tôi | 我们 wǒmen · chúng tôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Chữ hình cận 形近字 |
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 手续费
续
xù
tục
nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào
纟 tơ, sợi + 卖
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 读 | dú độc | đọc Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói | 读书 dúshū · đọc sách; đi học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卖 | mài mại | bán Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 十 mười | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赎 | shú chuộc | chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải | 赎 shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 手续费
费
fèi
phí
tốn, hao; phí
贝 tiền, của cải + 弗
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 佛 | fó phật | Phật; Phật giáo Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 仿佛 fǎngfú · dường như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沸 | fèi phí | sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 沸腾 fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 手续费
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.