或是
hoặc thị
- huòshìHSK5liên từhoặc, hoặc là例: 周末我一般在家看书,或是出去跑步。 – Cuối tuần tôi thường ở nhà đọc sách hoặc ra ngoài chạy bộ.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
或
huò
hoặc
hoặc; hay
戓 + 一
8 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 域 | yù vực | khu vực, vùng Hình bàng: 戓 ≠ 土 đất | 区域 qūyù · khu vực, vùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惑 | huò hoặc | bối rối; hoang mang; khó hiểu Hình bàng: 戓 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 困惑 kùnhuò · bối rối; hoang mang; khó hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 或是
是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 提 | tí đề | đề ra | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 或是
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 伙食 | huǒshí hỏa thực | cơm nước; bữa ăn (tập thể) | HSK7-9 |