伙食
hỏa thực
- huǒshíHSK7–9danh từcơm nước; bữa ăn (tập thể)例: 学校食堂的伙食不错,价格也便宜。 – Cơm nước ở nhà ăn trường khá ngon, giá cả cũng rẻ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
伙
huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)
亻 người + 火
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 火 | huǒ hỏa | lửa | 火车 huǒchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秋 | qiū thu | mùa thu Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực Hình bàng: 亻 người ≠ 耳 tai | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伙食
食
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 伙食
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 或是 | huòshì hoặc thị | hoặc, hoặc là | HSK5 |