域
vực
- yùHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025区域: khu vực, vùng例: 这个软件在多个领域都有应用。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
域
yù
vực
土 đất + 或
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 或 | huò hoặc | hoặc; hay Hình bàng: 土 đất ≠ 戓 | 或者 huòzhě · hoặc là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惑 | huò hoặc | bối rối; hoang mang; khó hiểu Hình bàng: 土 đất ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 困惑 kùnhuò · bối rối; hoang mang; khó hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 域
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.