戒烟
giới yên
- jiè yānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 戒煙bỏ thuốc lá; cai thuốc例: 因为他的病,他被迫戒烟。 – Vì bệnh tật, ông ấy buộc phải bỏ thuốc lá.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
戒
jiè
giới
cai (thuốc, rượu, nghiện)
戈 vũ khí + 艹
7 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 械 | xiè giới | máy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 木 cây, gỗ | 机械 jīxiè · máy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诫 | jiè giới | răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 讠 lời nói | 告诫 gàojiè · răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 戒烟
烟
yān
yên
thuốc lá; khói
火 lửa + 因
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 火 lửa ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恩 | ēn ân | ân nhân Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恩人 ēnrén · ân nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咽 | yè ế | nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận) Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姻 | yīn nhân | hôn nhân Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ | 婚姻 hūnyīn · hôn nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 戒烟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.