告诫
cáo giới
- gàojièHSK7–9động từphồn thể 告誡răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo例: 父亲常告诫我,做人要诚实守信。 – Cha thường răn dạy tôi: làm người phải trung thực, giữ chữ tín.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
告
gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết
口 miệng, nói, ăn + 牛
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 条件 tiáojiàn · điều kiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 造 | zào tạo | làm, chế tạo, xây Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 创造 chuàngzào · sáng tạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酷 | kù khốc | ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 酉 rượu | 残酷 cánkù · tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浩 | hào hạo | mênh mông; bao la; đồ sộ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 浩瀚 hàohàn · mênh mông; bao la; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 告诫
诫
jiè
giới
讠 lời nói + 戒
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 戒 | jiè giới | cai (thuốc, rượu, nghiện) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 戈 vũ khí | 警戒 jǐngjiè · canh phòng; cảnh giới; đề phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 械 | xiè giới | máy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 机械 jīxiè · máy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 告诫
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.