恩惠

ân huệ
  1. ēnhuìHSK7–9danh từ
    ân huệ; ơn
    例: 老师当年的恩惠,我一辈子都不会忘记。 – Ân huệ năm xưa của thầy, cả đời tôi sẽ không quên.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

ēn
ân
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 因
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 囗 vây quanh
因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
烟yān
yên
thuốc lá; khói
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa
抽烟
chōuyān · hút thuốc
Đồng thanh bàng
同声旁
嗯èn
ân
ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
嗯
èn · ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại)
Đồng thanh bàng
同声旁
咽yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
哽咽
gěngyè · nghẹn ngào
Đồng thanh bàng
同声旁
姻yīn
nhân
hôn nhân
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ
婚姻
hūnyīn · hôn nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恩惠

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 恩惠

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.