忙碌
mang lục
- mánglùHSK7–9tính từbận rộn; tất bật例: 他正在忙碌地工作。 – Anh ấy đang bận rộn làm việc.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忙
máng
mang
bận
忄 tim, tình cảm + 亡
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忘 | wàng vong | quên Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忘记 wàngjì · quên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亡 | wáng vong | thương vong | 伤亡 shāngwáng · thương vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芒 | máng mang | tia sáng; ánh hào quang Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây | 光芒 guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妄 | wàng vọng | vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ | 妄想 wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 忙碌
碌
lù
lục
石 đá + 录
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绿 | lǜ lục | xanh lá Hình bàng: 石 đá ≠ 纟 tơ, sợi | 绿色 lǜsè · màu xanh lá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 录 | lù lục | ghi lại; ghi âm, ghi hình Hình bàng: 石 đá ≠ 彐 đầu con nhím | 记录 jìlù · ghi chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剥 | bō bác | bóc; lột (vỏ) Hình bàng: 石 đá ≠ 刂 dao, cắt | 剥夺 bōduó · tước đoạt; tước bỏ (quyền lợi, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忙碌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.