徒弟
đồ đệ
- túdìHSK6danh từđồ đệ; người học việc例: 老师傅带了好几个徒弟。 – Bác thợ cả đã dạy mấy người học việc.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
徒
tú
đồ
彳 bước đi + 走
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 走 | zǒu tẩu | đi Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 土 đất | 走路 zǒulù · đi bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陡 | dǒu đẩu | dốc đứng; đột ngột Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陡峭 dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 徒弟
弟
dì
đệ
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 递 | dì đệ | đưa, chuyển (bằng tay) | 快递 kuàidì · chuyển phát nhanh; bưu phẩm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梯 | tī thể | thang máy | 电梯 diàntī · thang máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涕 | tì thế | nước mũi | 鼻涕 bítì · nước mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剃 | tì thế | cạo (râu, tóc) | 剃 tì · cạo (râu, tóc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 徒弟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 土地 | tǔdì thổ địa | đất đai | HSK4 |