奴隶
nô lệ
- núlìHSK7–9danh từphồn thể 奴隸nô lệ例: 不要成为金钱的奴隶。 – Đừng trở thành nô lệ của đồng tiền.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
奴
nú
nô
女 phụ nữ + 又
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 努 | nǔ nỗ | nỗ lực, chăm chỉ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 力 sức | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怒 | nù nộ | nổi giận; nổi cáu Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 发怒 fānù · nổi giận; nổi cáu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 奴隶
隶
lì
lệ
⺺ + 氺
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Hình bàng: ⺺ ≠ 广 mái nhà rộng | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 录 | lù lục | ghi lại; ghi âm, ghi hình Hình bàng: ⺺ ≠ 彐 đầu con nhím | 记录 jìlù · ghi chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逮 | dǎi đãi | (khẩu ngữ) bắt; tóm Hình bàng: ⺺ ≠ 辶 đi, di chuyển | 逮捕 dàibǔ · bắt giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 奴隶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 努力 | nǔlì nỗ lực | nỗ lực, chăm chỉ | HSK2 |