峡谷
hiệp cốc
- xiágǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 峽谷hẻm núi; khe núi例: 一条小河从峡谷中间流过。 – Một dòng sông nhỏ chảy qua giữa hẻm núi.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
峡
xiá
hiệp
山 núi + 夹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夹 | jiā giáp | kẹp, gắp; kẹp giữa | 夹子 jiāzi · cái kẹp; cặp giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侠 | xiá hiệp | võ hiệp; kiếm hiệp Hình bàng: 山 núi ≠ 亻 người | 武侠 wǔxiá · võ hiệp; kiếm hiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狭 | xiá hẹp | nghĩa hẹp Hình bàng: 山 núi ≠ 犭 thú vật | 狭义 xiáyì · nghĩa hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颊 | jiá giáp | má; gò má Hình bàng: 山 núi ≠ 页 đầu | 脸颊 liǎnjiá · má; gò má | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挟 | xié hiệp | khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc Hình bàng: 山 núi ≠ 扌 tay, động tác tay | 挟持 xiéchí · khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 峡谷
谷
gǔ
cốc
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 容 | róng dung | nội dung | 内容 nèiróng · nội dung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俗 | sú tục | tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục | 风俗 fēngsú · phong tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欲 | yù dục | cảm giác thèm ăn; khẩu vị | 食欲 shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裕 | yù dụ | dồi dào; dư dả | 充裕 chōngyù · dồi dào; dư dả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浴 | yù dục | tắm gội; (bóng) đắm mình trong | 沐浴 mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 峡谷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.