宠爱
sủng ái
- chǒng'àiHSK7–9động từphồn thể 寵愛yêu chiều; cưng chiều例: 她是家里最小的孩子,从小就受到全家人的宠爱。 – Cô bé là con út trong nhà, từ nhỏ đã được cả nhà yêu chiều.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宠
chǒng
sủng
cưng chiều; nuông chiều
宀 mái nhà + 龙
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 龙 | lóng long | rồng | 龙头 lóngtóu · vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袭 | xí tập | đạo văn; sao chép (của người khác) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 衣 áo quần | 抄袭 chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笼 | lǒng lồng | đèn lồng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ ⺮ tre | 灯笼 dēnglong · đèn lồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咙 | lóng lung | cổ họng; họng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喉咙 hóulóng · cổ họng; họng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拢 | lǒng long | xích lại gần; dồn lại; tiến sát Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 靠拢 kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聋 | lóng lung | điếc Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 耳 tai | 聋人 lóngrén · người khiếm thính; người điếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垄 | lǒng lũng | lũng đoạn; độc quyền Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 土 đất | 垄断 lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胧 | lóng lung | mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 朦胧 ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庞 | páng bàng | khổng lồ; đồ sộ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 广 mái nhà rộng | 庞大 pángdà · khổng lồ; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宠爱
爱
ài
ái
yêu
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暧 | ài ái | mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ | 暧昧 àimèi · mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宠爱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.