孤立
cô lập
- gūlìHSK7–9tính từ / động từcô lập; bị cô lập; riêng lẻ例: 我们不能孤立地看问题,要看到事物之间的联系。 – Chúng ta không thể nhìn vấn đề một cách riêng lẻ, mà phải thấy mối liên hệ giữa các sự vật.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
孤
gū
cô
子 con + 瓜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瓜 | guā qua | dưa; bầu bí | 黄瓜 huángguā · dưa chuột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狐 | hú hồ | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 子 con ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弧 | hú hồ | dấu ngoặc đơn Hình bàng: 子 con ≠ 弓 cái cung | 括弧 kuòhú · dấu ngoặc đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孤立
立
lì
lập
đứng; dựng, lập
亠 nắp + 䒑
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 位 | wèi vị | vị, ngài Hình bàng: 亠 nắp ≠ 亻 người | 单位 dānwèi · đơn vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拉 | lā lạp | kéo Hình bàng: 亠 nắp ≠ 扌 tay, động tác tay | 拉开 lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垃 | lā lạp | rác, rác thải Hình bàng: 亠 nắp ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粒 | lì lạp | hạt; viên (lượng từ) Hình bàng: 亠 nắp ≠ 米 gạo | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泣 | qì khấp | khóc; khóc thút thít Hình bàng: 亠 nắp ≠ 氵 nước | 哭泣 kūqì · khóc; khóc thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孤立
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 鼓励 | gǔlì khích lệ | cổ vũ | HSK5 |