子孙
tử tôn
- zǐsūnHSK7–9danh từphồn thể 子孫con cháu; hậu duệ例: 我们要保护好环境,为子孙后代留下青山绿水。 – Chúng ta phải bảo vệ môi trường để lại non xanh nước biếc cho con cháu đời sau.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 子孙
孙
sūn
tôn
子 con + 小
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo tiểu | nhỏ | 小姐 xiǎojiě · cô (trong cách gọi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 当 | dāng đương | làm Hình bàng: 子 con ≠ 彐 đầu con nhím | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 子 con ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逊 | xùn tốn | khiêm tốn; nhún nhường Hình bàng: 子 con ≠ 辶 đi, di chuyển | 谦逊 qiānxùn · khiêm tốn; nhún nhường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 子孙
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 孙子 | sūnzi tôn tử | cháu trai | HSK4 |